API Chi tiết giao dịch
Endpoint: /api/v2/partner/orders/transaction/:partner_ref_id
Method: GET
Header: Cách tạo JWT_TOKEN
{
"X-APPOTAPAY-AUTH": "JWT_TOKEN",
"X-Request-Id": "Your_Unique_id",
"Content-Type": "application/json",
"X-Lang": "vi"
}
Request params
| Tham số | Yêu cầu | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| partner_ref_id | required | String | Mã tham chiếu của giao dịch partner |
Response Params
Thành công
Http Status Code
200-OK
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| transaction_id | String | Mã giao dịch AppotaPay | |
| order_id | String | Mã đơn hàng | |
| status | String | Trạng thái GD | pending = Giao dịch đang chờ xử lý. processing = Giao dịch đang tiến hành xử lý. success = Giao dịch thành công. error = Giao dịch thất bại. void = Giao dịch hoàn tiền. |
| is_sett | Boolean | Trạng thái kết toán của GD | true: Giao dịch đã kết toán false: Giao dịch chưa kết toán |
| amount | Integer | Số tiền thanh toán | |
| error_code | Integer | Mã lỗi giao dịch (Lưu ý: chỉ trả về trong trường hợp status != success) | |
| error_message | String | Thông tin chi tiết trạng thái giao dịch (Lưu ý: chỉ trả về trong trường hợp status != success) | |
| payment_method | String | Phương thức thanh toán | |
| created_at | String | Thời gian tạo giao dịch (định dạng chuẩn ISO_8601) | |
| updated_at | String | Thời gian kết toán giao dịch (định dạng chuẩn ISO_8601) | |
| paid_at | String | Thời gian thanh toán (định dạng chuẩn ISO_8601) |
Thất bại
HTTP Status Code !=
200
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| error_code | String | Mã lỗi |
| error_message | String | Chi tiết mã lỗi |
Ví dụ
Response
{
"order_id": "676979536619700224",
"transaction_id": "01KXYP0X3YH18V0HB313S5FR89",
"payment_method": "QR",
"amount": 10000,
"status": "success",
"error_code": "00",
"error_message": "Giao dịch thành công",
"created_at": "2026-07-20T09:34:59",
"paid_at": "2026-07-20T09:43:33",
"is_sett": true,
"updated_at": "2026-07-20T09:43:34"
}